XSMN Chu Nhat - Xổ Số Miền Nam Chủ Nhật Hàng Tuần
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 73 | 74 | 23 |
| G.7 | 591 | 692 | 931 |
| G.6 | 2052 6703 3544 | 1570 0624 2314 | 8466 3881 4915 |
| G.5 | 8031 | 1735 | 4672 |
| G.4 | 05515 58681 53387 75779 54525 01661 47858 | 05559 33849 01913 63698 61237 81026 60323 | 58780 77214 05228 34636 32960 93253 57666 |
| G.3 | 67011 14503 | 22053 50200 | 47827 85640 |
| G.2 | 89563 | 62086 | 40775 |
| G.1 | 42924 | 18137 | 26018 |
| ĐB | 780984 | 442231 | 796131 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 3,3 | 0 | - |
| 1 | 5,1 | 4,3 | 5,4,8 |
| 2 | 5,4 | 4,6,3 | 3,8,7 |
| 3 | 1 | 5,7,7,1 | 1,6,1 |
| 4 | 4 | 9 | 0 |
| 5 | 2,8 | 9,3 | 3 |
| 6 | 1,3 | - | 6,0,6 |
| 7 | 3,9 | 4,0 | 2,5 |
| 8 | 1,7,4 | 6 | 1,0 |
| 9 | 1 | 2,8 | - |
- Quay thu MN hôm nay lấy hên
- Xem thống kê lô gan miền Nam nhanh và chuẩn xác 100%
- Xem KQXS siêu tốc và chính xác nhất XSMN trực tiếp vào lúc 16h10 hôm nay
- Tham khảo Thống kê giải Đặc biệt hôm nay
- Xem nhanh kết quả xổ sổ các tỉnh miền Nam Chủ Nhật hôm nay XSTG , XSKG , XSDL
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 28 | 14 | 59 |
| G.7 | 321 | 001 | 475 |
| G.6 | 2633 0567 7855 | 3888 3471 2091 | 9116 0248 3305 |
| G.5 | 8700 | 3556 | 2515 |
| G.4 | 73830 63593 88571 50959 77825 83486 60510 | 19895 96996 68624 98024 15056 19502 53014 | 23003 43778 83045 26443 09732 71565 26024 |
| G.3 | 56865 38009 | 99829 09804 | 91866 92590 |
| G.2 | 35229 | 07427 | 72232 |
| G.1 | 80395 | 73519 | 97755 |
| ĐB | 656152 | 820025 | 757054 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 0,9 | 1,2,4 | 5,3 |
| 1 | 0 | 4,4,9 | 6,5 |
| 2 | 8,1,5,9 | 4,4,9,7,5 | 4 |
| 3 | 3,0 | - | 2,2 |
| 4 | - | - | 8,5,3 |
| 5 | 5,9,2 | 6,6 | 9,5,4 |
| 6 | 7,5 | - | 5,6 |
| 7 | 1 | 1 | 5,8 |
| 8 | 6 | 8 | - |
| 9 | 3,5 | 1,5,6 | 0 |
- Xem thống kê lô kép miền Nam
- Xem thống kê đầu đuôi miền Nam
- Xem thống kê lô xiên miền Nam
- Xem kết quả Xổ số miền Nam nhanh và chính xác
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 48 | 25 | 07 |
| G.7 | 308 | 935 | 909 |
| G.6 | 6093 3117 2958 | 4389 0479 8847 | 3543 2115 8117 |
| G.5 | 2920 | 6771 | 9616 |
| G.4 | 10423 91208 13568 46186 95813 99257 61496 | 72151 91105 19481 41212 14085 46257 30098 | 73408 92339 53571 81190 69852 63000 18265 |
| G.3 | 69949 27434 | 92934 24143 | 64384 10466 |
| G.2 | 37765 | 33222 | 28641 |
| G.1 | 93629 | 86746 | 67054 |
| ĐB | 520288 | 600433 | 209071 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 8,8 | 5 | 7,9,8,0 |
| 1 | 7,3 | 2 | 5,7,6 |
| 2 | 0,3,9 | 5,2 | - |
| 3 | 4 | 5,4,3 | 9 |
| 4 | 8,9 | 7,3,6 | 3,1 |
| 5 | 8,7 | 1,7 | 2,4 |
| 6 | 8,5 | - | 5,6 |
| 7 | - | 9,1 | 1,1 |
| 8 | 6,8 | 9,1,5 | 4 |
| 9 | 3,6 | 8 | 0 |
- Xem thống kê tần suất xuất hiện xổ số miền Nam chính xác nhất
- Xem thống kê Sổ kết quả miền Nam
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 30 | 02 | 34 |
| G.7 | 728 | 289 | 492 |
| G.6 | 0667 1615 7718 | 2488 9927 1892 | 8978 3686 1179 |
| G.5 | 5920 | 3538 | 1285 |
| G.4 | 72065 23790 67294 28902 20044 68104 57503 | 38834 59574 90294 00877 24846 11989 45385 | 60252 82053 09384 37707 14300 86056 29720 |
| G.3 | 41896 15973 | 45954 29805 | 18701 52425 |
| G.2 | 61112 | 45325 | 77472 |
| G.1 | 73763 | 09779 | 33483 |
| ĐB | 121031 | 760513 | 858099 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 2,4,3 | 2,5 | 7,0,1 |
| 1 | 5,8,2 | 3 | - |
| 2 | 8,0 | 7,5 | 0,5 |
| 3 | 0,1 | 8,4 | 4 |
| 4 | 4 | 6 | - |
| 5 | - | 4 | 2,3,6 |
| 6 | 7,5,3 | - | - |
| 7 | 3 | 4,7,9 | 8,9,2 |
| 8 | - | 9,8,9,5 | 6,5,4,3 |
| 9 | 0,4,6 | 2,4 | 2,9 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 48 | 41 | 41 |
| G.7 | 920 | 033 | 078 |
| G.6 | 7093 2390 0857 | 5593 4551 9386 | 0997 4579 8217 |
| G.5 | 0732 | 3140 | 2186 |
| G.4 | 37058 04810 92323 36745 91460 91756 69591 | 72857 14809 34312 24513 47011 71617 93084 | 23759 21327 89656 69863 87597 59479 75669 |
| G.3 | 01121 65040 | 97291 50788 | 79067 75339 |
| G.2 | 92321 | 46816 | 09763 |
| G.1 | 78832 | 14396 | 45295 |
| ĐB | 258278 | 717469 | 098985 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | - | 9 | - |
| 1 | 0 | 2,3,1,7,6 | 7 |
| 2 | 0,3,1,1 | - | 7 |
| 3 | 2,2 | 3 | 9 |
| 4 | 8,5,0 | 1,0 | 1 |
| 5 | 7,8,6 | 1,7 | 9,6 |
| 6 | 0 | 9 | 3,9,7,3 |
| 7 | 8 | - | 8,9,9 |
| 8 | - | 6,4,8 | 6,5 |
| 9 | 3,0,1 | 3,1,6 | 7,7,5 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 69 | 89 | 75 |
| G.7 | 359 | 761 | 065 |
| G.6 | 6223 1492 4845 | 2094 9849 0564 | 1603 1366 4069 |
| G.5 | 9100 | 6364 | 9268 |
| G.4 | 04013 58147 15214 02872 15177 18122 26449 | 23046 57642 75842 28843 13571 17969 08414 | 97037 30323 68192 46913 74517 57639 12890 |
| G.3 | 17381 42341 | 82876 41073 | 34166 06976 |
| G.2 | 18303 | 20829 | 24333 |
| G.1 | 63180 | 34966 | 48260 |
| ĐB | 363164 | 831747 | 196484 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 0,3 | - | 3 |
| 1 | 3,4 | 4 | 3,7 |
| 2 | 3,2 | 9 | 3 |
| 3 | - | - | 7,9,3 |
| 4 | 5,7,9,1 | 9,6,2,2,3,7 | - |
| 5 | 9 | - | - |
| 6 | 9,4 | 1,4,4,9,6 | 5,6,9,8,6,0 |
| 7 | 2,7 | 1,6,3 | 5,6 |
| 8 | 1,0 | 9 | 4 |
| 9 | 2 | 4 | 2,0 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 79 | 76 | 12 |
| G.7 | 983 | 572 | 940 |
| G.6 | 5778 4743 0645 | 7438 2084 0730 | 4516 9321 0618 |
| G.5 | 8830 | 4403 | 2063 |
| G.4 | 62056 60898 28531 81552 14428 61431 92247 | 97884 57550 73704 38744 71831 91393 05177 | 73780 27519 02833 74257 96787 52492 93327 |
| G.3 | 82404 41676 | 18978 07900 | 75528 66750 |
| G.2 | 91075 | 27638 | 66305 |
| G.1 | 41287 | 32166 | 67856 |
| ĐB | 828424 | 485425 | 686518 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 4 | 3,4,0 | 5 |
| 1 | - | - | 2,6,8,9,8 |
| 2 | 8,4 | 5 | 1,7,8 |
| 3 | 0,1,1 | 8,0,1,8 | 3 |
| 4 | 3,5,7 | 4 | 0 |
| 5 | 6,2 | 0 | 7,0,6 |
| 6 | - | 6 | 3 |
| 7 | 9,8,6,5 | 6,2,7,8 | - |
| 8 | 3,7 | 4,4 | 0,7 |
| 9 | 8 | 3 | 2 |
Xổ số Miền Nam Chủ Nhật hàng tuần
1. Thông tin chung về XS Miền Nam Chủ Nhật
XSMN chủ nhật - Xổ số Miền Nam Chủ Nhật hàng tuần trực tiếp mở thưởng vào lúc 16h10p tại 4 trường quay: Tiền Giang (Xổ số Tiền Giang), Kiên Giang (Xổ số Kiên Giang), Đà Lạt (Xổ số Đà Lạt).
Bên cạnh đó, các bạn có thể theo dõi lịch quay thưởng XSMN cố định các ngày trong tuần như sau:
+ Thứ Hai mở thưởng tại Tp Hồ Chí Minh - Đồng Tháp - Cà Mau
+ Thứ Ba mở thưởng tại Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
+ Thứ Tư mở thưởng tại Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
+ Thứ Năm mở thưởng tại Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
+ Thứ Sáu mở thưởng tại Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
+ Thứ Bảy mở thưởng tại TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
+ Chủ Nhật mở thưởng tại Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
2. Cơ cấu giải thưởng XS Miền Nam Chủ Nhật
- Vé số KQ XSMN Chủ Nhật hàng tuần có mệnh giá 10.000đ (Mười nghìn đồng) sẽ được các Công ty xổ số phát hành từ đầu giờ sáng và kết thúc vào 30 phút trước khi tiến hành quay số mở thưởng.
- Cơ cấu giải thưởng xổ số miền Nam Chủ Nhật hàng tuần bao gồm có 11.565 giải thưởng. Cụ thể như sau:
+ 01 Giải Đặc Biệt, gồm 6 chữ số trùng khớp với KQXSMN do các nhà đài công bố, giải thưởng có giá trị lên đến 2 tỷ đồng
+ 10 Giải Nhất gồm 5 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 300 triệu đồng, tương ứng 30 triệu đồng/giải
+ 10 Giải Nhì, gồm 5 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 150 triệu đồng, tương ứng 15 triệu đồng/giải
+ 20 Giải Ba, gồm 5 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 200 triệu đồng, tương ứng 10 triệu đồng/giải
+ 70 Giải Tư, gồm 5 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 210 triệu đồng, tương ứng 3 triệu đồng/giải
+ 100 Giải Năm, gồm 4 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 100 triệu đồng, tương ứng 1 triệu đồng/giải
+ 300 Giải Sáu, gồm 4 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 120 triệu đồng, tương ứng 400.000đ/giải
+ 1.000 Giải Bảy, gồm 3 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 200 triệu đồng, tương ứng 200.000đ/giải
+ 10.000 Giải 8, gồm 2 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 1 tỷ đồng, tương ứng 100.000đ/giải
+ 9 Giải phụ Đặc Biệt (là giải có vé sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt XSMN Thu 2, tổng giải thưởng 450 triệu đồng, tương ứng 50 triệu đồng/giải
+ 45 Giải Khuyến Khích (là giải có vé số trúng hàng trăm ngàn, sai 1 chữ số ở bất kỳ vị trí nào trong 5 chữ số còn lại so với giải đặc biệt), có tổng giải thưởng 270 triệu đồng, tương ứng 6 triệu đồng/giải
| SL giải | Tên giải | Trùng | Giải thưởng |
| 01 | Giải Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000đ |
| 10 | Giải Nhất | 5 số | 30.000.000đ |
| 10 | Giải Nhì | 5 số | 15.000.000đ |
| 20 | Giải Ba | 5 số | 10.000.000đ |
| 70 | Giải Tư | 5 số | 3.000.000đ |
| 100 | Giải Năm | 4 số | 1.000.000đ |
| 300 | Giải Sáu | 4 số | 400.000đ |
| 1000 | Giải Bảy | 3 số | 200.000đ |
| 10.000 | Giải Tám | 2 số | 100.000đ |
3. Lợi ích khi tra cứu KQ XSMN Chủ Nhật trên trang Ketquaday
- Tại đây, Ketquaday cung cấp cho các bạn thông tin 7 bảng kết quả xổ số miền nam chủ nhật tuần rồi, KQ XSMN Chủ Nhật tuần trước nhanh chóng và chính xác 100%.
- Từ việc xem bảng kết quả xổ số miền nam chủ nhật hàng tuần, các bạn sẽ biết được mình có trúng thưởng hay không, hoặc theo dõi biến động cặp loto yêu thích để dự đoán KQ XS Miền Nam Chủ Nhật cho những kỳ quay thưởng sau.
4. Cách nhận thưởng khi trúng số XSMN Chủ Nhật
- Sau khi các bạn dò thấy các chữ số trong tờ vé số trùng khớp với kết quả xổ số miền nam chủ nhật thì bạn đã trúng số. Dưới đây là một số cách nhận thưởng an toàn và đúng quy định:
+ Cách 1: Bạn đến trực tiếp địa chỉ của các Công ty xổ số kiến thiết theo đúng tên tỉnh có in trên tấm vé số. Cụ thể với XSMN Chủ Nhật thì bạn đến lĩnh thưởng từ 7h30 đến 17h00 tại Phòng Trả thưởng Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt.
+ Cách 2: Bạn đến các chi nhánh/đại lý xổ số gần nhất để được hướng dẫn thủ tục nhận thưởng nhanh chóng, dễ dàng và tiết kiệm được nhiều thời gian nhận thưởng. Tuy nhiên, mỗi một đại lý xổ số sẽ có mức quy định phần trăm hoa hồng riêng nên bạn sẽ mất chi phí chiết khấu cho các đại lý đó.
Với những thông tin trên, chúng tôi hy vọng sẽ giúp bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích và tra cứu nhanh chóng kết quả xổ số miền nam chủ nhật tuần rồi.
Chúc các bạn may mắn!