XSMT Thứ 2 - Kết quả xổ số miền Trung Thứ 2

Huế Phú Yên
G.8 29 79
G.7 173 147
G.6 6448 2251 8462 2721 0713 7301
G.5 3005 7710
G.4 86921 47712 35478 89255 99640 82574 94095 45440 87030 90177 76840 12921 24602 32992
G.3 27598 18917 49097 35339
G.2 56817 34169
G.1 05402 51737
ĐB 177256 452510
Đầu Huế Phú Yên
0 5,2 1,2
1 2,7,7 3,0,0
2 9,1 1,1
3 - 0,9,7
4 8,0 7,0,0
5 1,5,6 -
6 2 9
7 3,8,4 9,7
8 - -
9 5,8 2,7
Huế Phú Yên
G.8 93 82
G.7 737 743
G.6 6511 8942 2540 6123 9443 8959
G.5 1365 2149
G.4 37661 54649 10600 40701 41019 67828 49631 52221 82339 18488 68520 79208 11923 69853
G.3 71093 98732 01868 66320
G.2 60025 56420
G.1 94639 54108
ĐB 033149 950274
Đầu Huế Phú Yên
0 0,1 8,8
1 1,9 -
2 8,5 3,1,0,3,0,0
3 7,1,2,9 9
4 2,0,9,9 3,3,9
5 - 9,3
6 5,1 8
7 - 4
8 - 2,8
9 3,3 -
Huế Phú Yên
G.8 27 53
G.7 436 737
G.6 9647 0533 3530 5233 3922 4522
G.5 3565 6970
G.4 62575 63350 97296 60892 65742 56173 35827 35733 81171 54041 49320 77694 43085 20890
G.3 31031 71395 14539 55904
G.2 81899 57182
G.1 08366 76982
ĐB 701633 205149
Đầu Huế Phú Yên
0 - 4
1 - -
2 7,7 2,2,0
3 6,3,0,1,3 7,3,3,9
4 7,2 1,9
5 0 3
6 5,6 -
7 5,3 0,1
8 - 5,2,2
9 6,2,5,9 4,0
Huế Phú Yên
G.8 75 36
G.7 970 679
G.6 7708 8955 0026 8507 3984 9073
G.5 5942 1278
G.4 93994 48474 91617 74686 05634 74725 22819 59222 96816 29671 42657 50948 86321 55310
G.3 71090 92169 84112 80778
G.2 05402 72512
G.1 48462 12839
ĐB 592903 574558
Đầu Huế Phú Yên
0 8,2,3 7
1 7,9 6,0,2,2
2 6,5 2,1
3 4 6,9
4 2 8
5 5 7,8
6 9,2 -
7 5,0,4 9,3,8,1,8
8 6 4
9 4,0 -
Huế Phú Yên
G.8 09 11
G.7 354 480
G.6 5133 8607 5611 1652 1790 8335
G.5 0362 9835
G.4 83959 48932 40295 80325 28460 30528 52895 87051 53436 69924 16095 59999 31506 12458
G.3 06064 64564 06199 79100
G.2 39675 62734
G.1 98538 97810
ĐB 767153 113722
Đầu Huế Phú Yên
0 9,7 6,0
1 1 1,0
2 5,8 4,2
3 3,2,8 5,5,6,4
4 - -
5 4,9,3 2,1,8
6 2,0,4,4 -
7 5 -
8 - 0
9 5,5 0,5,9,9
Huế Phú Yên
G.8 23 46
G.7 683 349
G.6 2522 6614 9403 6839 2538 5395
G.5 0991 8043
G.4 24682 99193 03368 29480 47673 09503 34370 17189 30038 91739 82157 94590 96818 75289
G.3 59826 04951 41369 74866
G.2 25058 38559
G.1 15083 04740
ĐB 292436 812502
Đầu Huế Phú Yên
0 3,3 2
1 4 8
2 3,2,6 -
3 6 9,8,8,9
4 - 6,9,3,0
5 1,8 7,9
6 8 9,6
7 3,0 -
8 3,2,0,3 9,9
9 1,3 5,0
Huế Phú Yên
G.8 65 85
G.7 208 501
G.6 7467 8011 0065 9263 5113 0939
G.5 0331 0721
G.4 59299 48675 52953 44034 66540 33174 15401 78274 07058 45198 57307 47585 23731 51294
G.3 77953 61794 84805 10423
G.2 15188 25444
G.1 61860 56944
ĐB 646431 501156
Đầu Huế Phú Yên
0 8,1 1,7,5
1 1 3
2 - 1,3
3 1,4,1 9,1
4 0 4,4
5 3,3 8,6
6 5,7,5,0 3
7 5,4 4
8 8 5,5
9 9,4 8,4

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 triệu đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 triệu đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung
1.Lịch mở thưởng

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế

- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
2. Thời gian quay số: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.