XSMN Chu Nhat - Xổ Số Miền Nam Chủ Nhật Hàng Tuần
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 10 | 43 | 40 |
| G.7 | 334 | 782 | 171 |
| G.6 | 2627 9219 3783 | 8165 1344 6305 | 1536 6524 8335 |
| G.5 | 8883 | 5350 | 4565 |
| G.4 | 79864 43222 98288 43147 38434 01425 88582 | 07755 73649 61281 82092 38799 87621 19241 | 55888 48077 07725 48150 46891 89980 61585 |
| G.3 | 35489 18042 | 20679 33439 | 12059 91722 |
| G.2 | 89058 | 86727 | 15913 |
| G.1 | 87589 | 63200 | 52444 |
| ĐB | 425917 | 316954 | 761867 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | - | 5,0 | - |
| 1 | 0,9,7 | - | 3 |
| 2 | 7,2,5 | 1,7 | 4,5,2 |
| 3 | 4,4 | 9 | 6,5 |
| 4 | 7,2 | 3,4,9,1 | 0,4 |
| 5 | 8 | 0,5,4 | 0,9 |
| 6 | 4 | 5 | 5,7 |
| 7 | - | 9 | 1,7 |
| 8 | 3,3,8,2,9,9 | 2,1 | 8,0,5 |
| 9 | - | 2,9 | 1 |
- Quay thu MN hôm nay lấy hên
- Xem thống kê lô gan miền Nam nhanh và chuẩn xác 100%
- Xem KQXS siêu tốc và chính xác nhất Xổ số trực tiếp Miền Nam vào lúc 16h10 hôm nay
- Tham khảo Thống kê giải Đặc biệt hôm nay
- Xem nhanh kết quả xổ sổ các tỉnh miền Nam Chủ Nhật hôm nay XSTG, XSKG, XSDL
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 05 | 80 | 18 |
| G.7 | 181 | 287 | 265 |
| G.6 | 9489 3945 9037 | 3288 3852 4980 | 2207 0014 8403 |
| G.5 | 4999 | 1358 | 9003 |
| G.4 | 23160 93077 06378 70206 28636 23211 91460 | 42596 00479 41441 98399 97309 32650 40600 | 07013 63717 54473 68173 24270 99384 50309 |
| G.3 | 33468 51443 | 94973 63766 | 11188 93405 |
| G.2 | 58726 | 21904 | 62738 |
| G.1 | 77763 | 17554 | 44521 |
| ĐB | 228460 | 667748 | 102253 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 5,6 | 9,0,4 | 7,3,3,9,5 |
| 1 | 1 | - | 8,4,3,7 |
| 2 | 6 | - | 1 |
| 3 | 7,6 | - | 8 |
| 4 | 5,3 | 1,8 | - |
| 5 | - | 2,8,0,4 | 3 |
| 6 | 0,0,8,3,0 | 6 | 5 |
| 7 | 7,8 | 9,3 | 3,3,0 |
| 8 | 1,9 | 0,7,8,0 | 4,8 |
| 9 | 9 | 6,9 | - |
- Xem thống kê lô kép miền Nam
- Xem thống kê đầu đuôi miền Nam
- Xem thống kê lô xiên miền Nam
- Xem kết quả Xổ số miền Nam nhanh và chính xác
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 75 | 31 | 71 |
| G.7 | 481 | 169 | 325 |
| G.6 | 3046 3286 1401 | 2582 1802 8238 | 2977 0361 9980 |
| G.5 | 0775 | 2070 | 3196 |
| G.4 | 26223 06148 95880 97385 15416 05787 79132 | 62275 61137 55861 03439 86553 27442 28060 | 12165 32789 25954 94747 14092 16120 39733 |
| G.3 | 41566 63764 | 57942 26035 | 81218 42573 |
| G.2 | 67524 | 15566 | 67332 |
| G.1 | 78227 | 82009 | 44605 |
| ĐB | 668674 | 062977 | 239681 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 1 | 2,9 | 5 |
| 1 | 6 | - | 8 |
| 2 | 3,4,7 | - | 5,0 |
| 3 | 2 | 1,8,7,9,5 | 3,2 |
| 4 | 6,8 | 2,2 | 7 |
| 5 | - | 3 | 4 |
| 6 | 6,4 | 9,1,0,6 | 1,5 |
| 7 | 5,5,4 | 0,5,7 | 1,7,3 |
| 8 | 1,6,0,5,7 | 2 | 0,9,1 |
| 9 | - | - | 6,2 |
- Xem thống kê tần suất xuất hiện xổ số miền Nam chính xác nhất
- Xem thống kê Sổ kết quả miền Nam
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 43 | 76 | 95 |
| G.7 | 189 | 142 | 948 |
| G.6 | 1474 3228 9901 | 4293 5879 1733 | 3531 6265 8259 |
| G.5 | 0218 | 9918 | 5306 |
| G.4 | 47008 70443 97286 11585 71079 20755 50315 | 87202 24192 29045 30596 12731 26400 89740 | 09687 16731 80111 80183 86939 96452 96329 |
| G.3 | 31815 65401 | 04495 61481 | 70771 26829 |
| G.2 | 70796 | 40290 | 42333 |
| G.1 | 26392 | 98680 | 09241 |
| ĐB | 240624 | 713078 | 450102 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 1,8,1 | 2,0 | 6,2 |
| 1 | 8,5,5 | 8 | 1 |
| 2 | 8,4 | - | 9,9 |
| 3 | - | 3,1 | 1,1,9,3 |
| 4 | 3,3 | 2,5,0 | 8,1 |
| 5 | 5 | - | 9,2 |
| 6 | - | - | 5 |
| 7 | 4,9 | 6,9,8 | 1 |
| 8 | 9,6,5 | 1,0 | 7,3 |
| 9 | 6,2 | 3,2,6,5,0 | 5 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 08 | 35 | 44 |
| G.7 | 062 | 349 | 917 |
| G.6 | 8384 2964 7285 | 8497 3148 4768 | 5486 7885 9074 |
| G.5 | 6839 | 9084 | 5823 |
| G.4 | 94261 89843 63708 07347 05758 50324 28032 | 62150 12550 13247 45529 25272 31249 43906 | 86585 14450 26016 97344 23929 64560 52801 |
| G.3 | 24740 55580 | 84807 89887 | 60526 88359 |
| G.2 | 77874 | 05467 | 78387 |
| G.1 | 92644 | 06508 | 15078 |
| ĐB | 248087 | 237748 | 722323 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 8,8 | 6,7,8 | 1 |
| 1 | - | - | 7,6 |
| 2 | 4 | 9 | 3,9,6,3 |
| 3 | 9,2 | 5 | - |
| 4 | 3,7,0,4 | 9,8,7,9,8 | 4,4 |
| 5 | 8 | 0,0 | 0,9 |
| 6 | 2,4,1 | 8,7 | 0 |
| 7 | 4 | 2 | 4,8 |
| 8 | 4,5,0,7 | 4,7 | 6,5,5,7 |
| 9 | - | 7 | - |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 43 | 42 | 26 |
| G.7 | 758 | 179 | 652 |
| G.6 | 3199 2411 6886 | 0707 6961 5108 | 9184 3999 3259 |
| G.5 | 5687 | 1702 | 2025 |
| G.4 | 82327 58217 39699 30885 75665 86159 09358 | 63286 50249 15808 94712 76658 01334 27668 | 85695 20017 89835 45431 48805 36643 41558 |
| G.3 | 44679 12634 | 39629 62927 | 29645 94465 |
| G.2 | 38889 | 31016 | 36339 |
| G.1 | 36400 | 92605 | 55959 |
| ĐB | 515408 | 452026 | 724379 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 0,8 | 7,8,2,8,5 | 5 |
| 1 | 1,7 | 2,6 | 7 |
| 2 | 7 | 9,7,6 | 6,5 |
| 3 | 4 | 4 | 5,1,9 |
| 4 | 3 | 2,9 | 3,5 |
| 5 | 8,9,8 | 8 | 2,9,8,9 |
| 6 | 5 | 1,8 | 5 |
| 7 | 9 | 9 | 9 |
| 8 | 6,7,5,9 | 6 | 4 |
| 9 | 9,9 | - | 9,5 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
| G.8 | 69 | 29 | 73 |
| G.7 | 156 | 307 | 568 |
| G.6 | 1673 4478 1437 | 3781 3129 0220 | 8100 7089 5475 |
| G.5 | 9242 | 3737 | 4257 |
| G.4 | 44115 34091 07229 74897 18132 78810 07027 | 87490 58829 67117 06235 29352 68984 68126 | 94635 47189 33287 19972 31219 07748 91317 |
| G.3 | 74185 37751 | 63078 01165 | 03203 19659 |
| G.2 | 99510 | 62056 | 53041 |
| G.1 | 18995 | 79594 | 99641 |
| ĐB | 306313 | 800313 | 805519 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | - | 7 | 0,3 |
| 1 | 5,0,0,3 | 7,3 | 9,7,9 |
| 2 | 9,7 | 9,9,0,9,6 | - |
| 3 | 7,2 | 7,5 | 5 |
| 4 | 2 | - | 8,1,1 |
| 5 | 6,1 | 2,6 | 7,9 |
| 6 | 9 | 5 | 8 |
| 7 | 3,8 | 8 | 3,5,2 |
| 8 | 5 | 1,4 | 9,9,7 |
| 9 | 1,7,5 | 0,4 | - |
Xổ số Miền Nam Chủ Nhật hàng tuần
1. Thông tin chung về XS Miền Nam Chủ Nhật
XSMN chủ nhật - Xổ số Miền Nam Chủ Nhật hàng tuần trực tiếp mở thưởng vào lúc 16h10p tại 4 trường quay: Tiền Giang (Xổ số Tiền Giang), Kiên Giang (Xổ số Kiên Giang), Đà Lạt (Xổ số Đà Lạt).
Bên cạnh đó, các bạn có thể theo dõi lịch quay thưởng XSMN cố định các ngày trong tuần như sau:
+ Thứ Hai mở thưởng tại Tp Hồ Chí Minh - Đồng Tháp - Cà Mau
+ Thứ Ba mở thưởng tại Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
+ Thứ Tư mở thưởng tại Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
+ Thứ Năm mở thưởng tại Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
+ Thứ Sáu mở thưởng tại Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
+ Thứ Bảy mở thưởng tại TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
+ Chủ Nhật mở thưởng tại Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
2. Cơ cấu giải thưởng XS Miền Nam Chủ Nhật
- Vé số KQ XSMN Chủ Nhật hàng tuần có mệnh giá 10.000đ (Mười nghìn đồng) sẽ được các Công ty xổ số phát hành từ đầu giờ sáng và kết thúc vào 30 phút trước khi tiến hành quay số mở thưởng.
- Cơ cấu giải thưởng xổ số miền Nam Chủ Nhật hàng tuần bao gồm có 11.565 giải thưởng. Cụ thể như sau:
+ 01 Giải Đặc Biệt, gồm 6 chữ số trùng khớp với KQXSMN do các nhà đài công bố, giải thưởng có giá trị lên đến 2 tỷ đồng
+ 10 Giải Nhất gồm 5 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 300 triệu đồng, tương ứng 30 triệu đồng/giải
+ 10 Giải Nhì, gồm 5 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 150 triệu đồng, tương ứng 15 triệu đồng/giải
+ 20 Giải Ba, gồm 5 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 200 triệu đồng, tương ứng 10 triệu đồng/giải
+ 70 Giải Tư, gồm 5 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 210 triệu đồng, tương ứng 3 triệu đồng/giải
+ 100 Giải Năm, gồm 4 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 100 triệu đồng, tương ứng 1 triệu đồng/giải
+ 300 Giải Sáu, gồm 4 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 120 triệu đồng, tương ứng 400.000đ/giải
+ 1.000 Giải Bảy, gồm 3 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 200 triệu đồng, tương ứng 200.000đ/giải
+ 10.000 Giải 8, gồm 2 chữ số trùng khớp, tổng giá trị giải thưởng là 1 tỷ đồng, tương ứng 100.000đ/giải
+ 9 Giải phụ Đặc Biệt (là giải có vé sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt XSMN Thu 2, tổng giải thưởng 450 triệu đồng, tương ứng 50 triệu đồng/giải
+ 45 Giải Khuyến Khích (là giải có vé số trúng hàng trăm ngàn, sai 1 chữ số ở bất kỳ vị trí nào trong 5 chữ số còn lại so với giải đặc biệt), có tổng giải thưởng 270 triệu đồng, tương ứng 6 triệu đồng/giải
| SL giải | Tên giải | Trùng | Giải thưởng |
| 01 | Giải Đặc biệt | 6 số | 2.000.000.000đ |
| 10 | Giải Nhất | 5 số | 30.000.000đ |
| 10 | Giải Nhì | 5 số | 15.000.000đ |
| 20 | Giải Ba | 5 số | 10.000.000đ |
| 70 | Giải Tư | 5 số | 3.000.000đ |
| 100 | Giải Năm | 4 số | 1.000.000đ |
| 300 | Giải Sáu | 4 số | 400.000đ |
| 1000 | Giải Bảy | 3 số | 200.000đ |
| 10.000 | Giải Tám | 2 số | 100.000đ |
3. Lợi ích khi tra cứu KQ XSMN Chủ Nhật trên trang Ketquaday
- Tại đây, Ketquaday cung cấp cho các bạn thông tin 7 bảng kết quả xổ số miền nam chủ nhật tuần rồi, KQ XSMN Chủ Nhật tuần trước nhanh chóng và chính xác 100%.
- Từ việc xem bảng kết quả xổ số miền nam chủ nhật hàng tuần, các bạn sẽ biết được mình có trúng thưởng hay không, hoặc theo dõi biến động cặp loto yêu thích để dự đoán KQ XS Miền Nam Chủ Nhật cho những kỳ quay thưởng sau.
4. Cách nhận thưởng khi trúng số XSMN Chủ Nhật
- Sau khi các bạn dò thấy các chữ số trong tờ vé số trùng khớp với kết quả xổ số miền nam chủ nhật thì bạn đã trúng số. Dưới đây là một số cách nhận thưởng an toàn và đúng quy định:
+ Cách 1: Bạn đến trực tiếp địa chỉ của các Công ty xổ số kiến thiết theo đúng tên tỉnh có in trên tấm vé số. Cụ thể với XSMN Chủ Nhật thì bạn đến lĩnh thưởng từ 7h30 đến 17h00 tại Phòng Trả thưởng Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt.
+ Cách 2: Bạn đến các chi nhánh/đại lý xổ số gần nhất để được hướng dẫn thủ tục nhận thưởng nhanh chóng, dễ dàng và tiết kiệm được nhiều thời gian nhận thưởng. Tuy nhiên, mỗi một đại lý xổ số sẽ có mức quy định phần trăm hoa hồng riêng nên bạn sẽ mất chi phí chiết khấu cho các đại lý đó.
Với những thông tin trên, chúng tôi hy vọng sẽ giúp bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích và tra cứu nhanh chóng kết quả xổ số miền nam chủ nhật tuần rồi.
Chúc các bạn may mắn!